Đăng nhập
Giai đoạn 2 — Hệ thống thì

Ôn tập và so sánh các thì

Hệ thống lại cách chọn thì dựa trên mốc thời gian, trạng thái hành động và từ tín hiệu, đồng thời phân biệt các cặp thì dễ nhầm.

Kiến thức

Nguyên tắc chọn thì

  • Bước 1: xác định mốc thời gian của câu là quá khứ, hiện tại hay tương lai.
  • Bước 2: xác định hành động đang diễn ra, đã hoàn thành hay lặp lại thành thói quen.
  • Bước 3: đối chiếu từ tín hiệu trong câu để chốt thì.

Các cặp dễ nhầm

  • Quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành: quá khứ đơn gắn với mốc đã kết thúc (yesterday, in 2019, last week); hiện tại hoàn thành nối với hiện tại (since, for, already, yet, ever).
  • Hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn: thì đầu nhấn kết quả hoặc số lần, thì sau nhấn quá trình và độ dài.
  • Quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành: hành động xảy ra trước dùng had + V3, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn.
  • Will, be going to và hiện tại tiếp diễn: will cho quyết định tức thời hoặc dự đoán; be going to cho dự định trước hoặc dự đoán có bằng chứng; hiện tại tiếp diễn cho lịch hẹn đã sắp xếp.
  • Will have + V3 và will have been + V-ing: thì thứ nhất nhấn hoàn thành trước mốc, thì thứ hai nhấn kéo dài đến mốc.
  • Used to và would: used to dùng cho cả trạng thái và thói quen, would chỉ dùng cho hành động lặp lại.

Chiến lược làm bài

  • Gạch chân từ tín hiệu thời gian trước khi nhìn đáp án.
  • Loại đáp án sai mốc thời gian trước, rồi mới xét tiếp diễn hay hoàn thành.
  • Với câu có hai hành động, xác định việc nào xảy ra trước.

Lỗi thường gặp

  • Thấy since hoặc for là chọn ngay hiện tại hoàn thành tiếp diễn, bỏ qua động từ trạng thái.
  • Bỏ qua bằng chứng ở hiện tại khi cân nhắc be going to.
  • Dùng hiện tại hoàn thành với mốc quá khứ đã kết thúc: sai I have seen him yesterday.

Ví dụ

  • I have lived in this city for ten years, but my brother moved away in 2019.

    Tôi đã sống ở thành phố này mười năm, nhưng anh trai tôi đã chuyển đi năm 2019.

  • She had been cooking for two hours when the guests arrived.

    Cô ấy đã nấu ăn được hai tiếng khi khách tới.

  • Next year, I will have been working here for a decade.

    Năm sau, tôi sẽ làm việc ở đây được mười năm.

Bài tậpTự kiểm tra trước khi ghi tiến độ

1I ___ my keys yesterday, so I can't get into the house now.

2Look at those dark clouds! It ___.

3By the time we got to the cinema, the film ___.