Sign In
Giai đoạn 2 — Hệ thống thì

Future Perfect

Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai, nhấn mạnh kết quả.

Kiến thức

Công thức

  • Khẳng định: S + will have + V3/V-ed
  • Phủ định: S + will not (won't) have + V3/V-ed
  • Nghi vấn: Will + S + have + V3/V-ed?
  • Bị động: S + will have been + V3/V-ed

Cách dùng

  • Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một mốc thời gian trong tương lai: By the end of this month, we will have finished the report (Đến cuối tháng này, chúng tôi sẽ hoàn thành xong báo cáo).
  • Nhấn mạnh kết quả tại mốc đó, không quan tâm hành động kéo dài bao lâu.
  • Thường gặp với by the time + mệnh đề hiện tại đơn: By the time you come back, I will have painted the room (Trước khi bạn quay về, tôi sẽ sơn xong căn phòng).
  • Không dùng với mốc mơ hồ như someday, one day; những trạng từ này thường đi với tương lai đơn.

Dấu hiệu nhận biết

  • by + mốc tương lai: by 2030, by next Friday, by then
  • by the time, before + mốc thời gian
  • in + khoảng thời gian: in two years' time (trong hai năm nữa)

Lỗi thường gặp

  • Nhầm với tương lai tiếp diễn: will have + V3 cho việc đã hoàn thành, will be + V-ing cho việc đang diễn ra.
  • Chia will trong mệnh đề by the time: sai By the time you will arrive, đúng By the time you arrive.
  • Dùng will have + V-ing, dạng này không tồn tại; nếu nhấn thời lượng phải dùng will have been + V-ing.
  • Dùng sai cột bất quy tắc: sai will have wrote, đúng will have written.

Ví dụ

  • By the end of this year, I will have finished my master's degree.

    Đến cuối năm nay, tôi sẽ hoàn thành xong bằng thạc sĩ.

  • By the time the guests arrive, we will have prepared everything.

    Trước khi khách tới, chúng tôi sẽ chuẩn bị xong mọi thứ.

  • She will have saved enough money to buy a house by 2030.

    Cô ấy sẽ tiết kiệm đủ tiền mua nhà trước năm 2030.

Bài tậpTự kiểm tra trước khi ghi tiến độ

1By next June, they ___ the new bridge.

2The report ___ by the time the manager returns.

3By the end of the week, she ___ enough for the trip.