Sign In
Giai đoạn 2 — Hệ thống thì

Future Perfect Continuous

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động sẽ kéo dài liên tục đến một mốc trong tương lai, nhấn mạnh thời lượng.

Kiến thức

Công thức

  • Khẳng định: S + will have been + V-ing
  • Phủ định: S + will not (won't) have been + V-ing
  • Nghi vấn: Will + S + have been + V-ing?

Cách dùng

  • Diễn tả hành động sẽ kéo dài liên tục đến một mốc trong tương lai, nhấn mạnh thời lượng: By next month, I will have been teaching here for ten years (Đến tháng sau, tôi sẽ dạy ở đây được mười năm).
  • Thường đi kèm by + mốc tương lai và for + khoảng thời gian để làm rõ độ dài.
  • Có thể dùng để nói về nguyên nhân của một trạng thái trong tương lai, nhưng cách dùng này ít gặp.
  • Khác tương lai hoàn thành: will have + V3 nhấn kết quả đã xong, will have been + V-ing nhấn quá trình kéo dài.

Dấu hiệu nhận biết

  • by + mốc tương lai + for + khoảng thời gian: by 2030, for fifteen years
  • by the time + mệnh đề hiện tại đơn + for + khoảng thời gian
  • when + mệnh đề hiện tại đơn, đi cùng một khoảng thời gian kéo dài

Lỗi thường gặp

  • Nhầm với will have + V3: nếu câu có for + khoảng thời gian và nhấn kéo dài thì phải dùng will have been + V-ing.
  • Chia will trong mệnh đề by the time: sai By the time you will finish, đúng By the time you finish.
  • Dùng với động từ trạng thái như know, own, belong.
  • Viết sai trật tự: sai will be have been working, đúng will have been working.

Ví dụ

  • By next month, I will have been teaching here for ten years.

    Đến tháng sau, tôi sẽ dạy ở đây được mười năm.

  • When you arrive, she will have been driving for eight hours.

    Khi bạn tới, cô ấy sẽ đã lái xe được tám tiếng.

  • By the end of the day, they will have been painting the house for a week.

    Đến cuối ngày, họ sẽ sơn nhà được một tuần.

Bài tậpTự kiểm tra trước khi ghi tiến độ

1By December, we ___ this course for six months.

2By the time the movie ends, he ___ for three hours.

3When the new manager starts, she ___ with the company for a decade.